Kia Sonet chính thức ra mắt tại Việt Nam trong tháng 10-2021 với 04 phiên bản: Sonet Deluxe 1.5MT, Deluxe 1.5AT, Luxury 1.5AT và Premium 1.5AT. Dòng A-SUV của Kia được lắp ráp tại nhà máy THACO Việt Nam để giảm giá thành. Tại Việt Nam, Kia Sonet sẽ cạnh tranh nảy lửa với Toyota Raize cũng sắp ra mắt.
Tháng này, mức giá chính thức của Kia Sonet như sau:
Màu xe: Trắng, Xám, Đen, Xanh nước biển, Đỏ, Cam, Vàng cát
Khuyến mãi: cập nhật
Giao xe: từ tháng 07/2024
Ghi chú: Giá xe Kia Sonet 2022 lăn bánh ở trên đã bao gồm thêm các chi phí sau như lệ phí trước bạ, tiền biển, đăng kiểm, phí đường bộ…
New Kia Sonet 2024
Kia Sonet là dòng xe hoàn toàn mới của hãng xe KIA, Hàn Quốc. Kia Sonet được định vị là SUV cỡ nhỏ (A-SUV) dành cho đô thị. Có cấu hình động cơ là 1.5 Xăng tự động. Xe có 05 chỗ.
Hình ảnh Kia New Sonet ra mắt tại Việt Nam tháng 7-2024
Sonet là đàn em của chiếc B-SUV Kia Seltos vừa ra mắt tại Việt Nam ngày 09-10-2021. Nếu tính cả Kia Sorento (C-SUV) và Kia Telluride (Mid-size SUV) thì gia đình KIA đã phủ sóng đầy đủ các phân khúc SUV cơ bản.
Phiên bản New Kia Sonet 5 chỗ ra mắt tại Việt Nam.
Ngoại thất
Ngoại hình Sonet sở hữu nhiều đường góc cạnh, với phong cách hiện đại và hướng tới đối tượng khách hàng trẻ.
New Kia Sonet là phiên bản thể thao, khác biệt so với bản tiêu chuẩn ở các chi tiết nhấn nhá. Lưới tản nhiệt màu đen bóng
Hình ảnh đầu xe
Thiết kế ngoại thất New Kia Sonet 2024 nhìn chung khá hiện đại và ấn tượng với nhiều chi tiết đã trở thành ADN của Kia như tản nhiệt mũi hổ dạng mắt lưới, đèn ban ngày mắt hổ hay dải đèn hậu nằm ngang đuôi xe.
Thiết kế đèn trước
Phiên bản Sonet Premium và Luxury sử dụng đèn trước dùng công nghệ LED kết hợp dải đèn LED ban ngày tạo hình trông như chiếc móc câu. Hai bản Sonet Deluxe là đèn Halogen.
Kia Sonet 2024 có kích thước tổng thể DxRxC là: 4100x 1790x 1642 (mm); chiều dài cơ sở 2500 (mm).
Để so sánh thì chiếc Kia Morning có chiều dài 3,595m và chiếc SUV Seltos có chiều dài 4,315m. Dẫu vậy, chiều cao và bộ mâm của Sonet khá lớn.
Bộ mâm xe thiết kế đẹp mắt
Vòm bánh xe lớn kết hợp với cản sau hầm hố và ống xả đôi giả sẽ tạo nên dáng vóc mạnh mẽ khó cưỡng.
Cụm đèn hậu tạo dải sáng móc câu
Phần đuôi xe được chau chuốt từng chi tiết trông gọn gàng bắt mắt. Bộ đèn LED thiết kế hiện đại và trải dài ngang đuôi xe sẽ là điểm nhấn giá trị của chiếc Mini SUV.
Nội thất
Bố trí trong khoang lái Kia Sonet
Khoang hành khách phía sau
Bên trong cabin Sonet gần như sao chép thiết kế nội thất từ đàn anh Seltos và Sorento. Bản Sonet Premium trang bị màn hình LCD 10,25 inch trên bảng táp-lô, lớn hơn các đối thủ. Các bản còn lại là màn hình 8 inch. Hệ thống âm thanh 6 loa đi kèm cho mọi phiên bản.
Vô lăng 3 chấu có chỉnh âm thanh và điện thoại rảnh tay. Màn hình kỹ thuật số sau tay lái thay cho kiểu analog truyền thống.
Các nút bấm tích hợp trên vô lăng
Đồng hồ thông tin sau vô lăng đẹp mắt, còn hiện cả thông số áp suất 4 lốp
Trên phiên bản cao cấp nhất, New Kia Sonet có cửa sổ trời, đề nổ thông minh start/stop, giao tiếp bằng giọng nói, hệ thống âm thanh 6 loa, điều hòa tự động, đề nổ từ xa.
Vận hành
Tại Việt Nam, New Kia Sonet 2024 sử dụng động cơ xăng Smartstream 1.5G, công suất 113 sức ngựa và mô men xoắn 144Nm. Hệ dẫn động cầu trước.
An toàn
Về an toàn, Kia Sonet trang bị an toàn với 06 túi khí, phanh ABS, EBD, cân bằng điện tử ESC, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC, cảm biến đỗ trước, camera lùi, đèn pha tự động và móc khóa an toàn Isofix cho ghế trẻ em. Có thêm hệ thống điều khiển hành trình (Sonet Luxury và Premium) và cảm biến áp suất lốp (Sonet Premium).
THÔNG SỐ
Thông số kỹ thuật | New Sonet Deluxe | New Sonet Luxury | New Sonet Premium |
Kiểu xe, Số chỗ ngồi | SUV cỡ nhỏ 05 chỗ | SUV cỡ nhỏ 05 chỗ | SUV cỡ nhỏ 05 chỗ |
Kích thước DxRxC (mm) | 4120x 1790x 1642 | 4120x 1790x 1642 | 4120x 1790x 1642 |
Chiều dài cơ sở (mm) | 2500 | 2500 | 2500 |
Khoảng sáng (mm) | 205 | 205 | 205 |
Bán kính vòng quay (m) | 5,3 | 5,3 | 5,3 |
Động cơ | Xăng, SmartStream 1.5G | Xăng, SmartStream 1.5G | Xăng, SmartStream 1.5G |
Dung tích động cơ | 1.5L | 1.5L | 1.5L |
Công suất cực đại (Hp/ rpm) | 113/ 6300 | 113/ 6300 | 113/ 6300 |
Mô-men xoắn cực đại (Nm/ rpm) | 144/4500 | 144/ 4500 | 144/ 4500 |
Hộp số | 6MT/ SmartStream IVT | SmartStream IVT | SmartStream IVT |
Dẫn động | FWD | FWD | FWD |
Tiêu hao nhiên liệu | 5,5 (L/100km) | 5,5 (L/100km) | 5,5 (L/100km) |
Mâm xe | 215/60 R16 | 215/60 R16 | 215/60 R16 |
Dung tích khoang hành lý | 392 lít | 392 lít | 392 lít |
Bình nhiên liệu | 45 lít | 45 lít | 45 lít |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.